欺压
qī yā
đàn áp

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đàn áp
Ví dụ (3)
zhǔ jiē guò cháng chángcán pín nóng mín
Giai cấp địa chủ trong quá khứ thường xuyên áp bức nông dân nghèo khổ một cách tàn nhẫn.
menjué néng róngr ěnyǒuquán shìderén ruò xiǎoqún
Chúng ta tuyệt đối không thể dung thứ cho những kẻ có quyền thế đi áp bức nhóm người yếu thế.
yǒu jiùhuìyǒufǎn kàng
Ở đâu có áp bức, ở đó sẽ có đấu tranh chống lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây