píng
dựa vào, nhờ vào, bằng, căn cứ vào (dùng để chỉ cơ sở, phương tiện hoặc điều kiện để thực hiện hành động).
Hán việt: bằng
ノ丨ノ一丨一ノフ
8
HSK 5

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý tựa vào ghế (), dựa vào .

Thành phần cấu tạo

píng
Dựa vào, phụ thuộc vào
Nhâm (biến thể)
Phía trên
Bộ Kỷ
Ghế (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
giới từ / động từ
Nghĩa:dựa vào, nhờ vào, bằng, căn cứ vào (dùng để chỉ cơ sở, phương tiện hoặc điều kiện để thực hiện hành động).
Ví dụ (10)
zàizhè shì jièshàngpíngkōng xiǎngshìdàochéng gōngde
Trên thế giới này, chỉ dựa vào suy nghĩ viển vông thì không đạt được thành công đâu.
píngshén meshuōshìlededōng xi西
Bạn dựa vào cái gì (lấy cớ gì) mà nói là tôi đã lấy đồ của bạn?
zhèshìpíngpiàochǎngdehuó dòngméiyǒupiàonéngjìn
Đây là hoạt động vào cửa bằng vé (dựa vào vé), không có vé thì không được vào.
wán quánshìpíng de kǎoshàngxuéde
Cậu ấy hoàn toàn dựa vào sự nỗ lực của bản thân để thi đỗ đại học.
menyàopíngliáng xīnzuòshìnéng piànbiér en
Chúng ta phải làm việc dựa vào lương tâm, không được lừa gạt người khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây