千秋
`qiān qiū`
Ngàn thu, lịch sử lâu dài

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ngàn thu, lịch sử lâu dài
Ví dụ (3)
zhèliǎng wèihuà jiādezuò pǐnfēng yǒu qiān qiū
Tác phẩm của hai họa sĩ này phong cách khác biệt, mỗi người một vẻ.
zhèwěi deshì gōng zài dāng dàizàiqiān qiū
Sự nghiệp vĩ đại này có công ở hiện tại, có lợi cho ngàn thu.
yuàn mendeyǒu wàn cháng qīngchuánzhīqiān qiū
Chúc cho tình hữu nghị của chúng ta mãi mãi xanh tươi, lưu truyền ngàn thu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây