Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
牵引
`qiān yǐn`
Kéo, lực kéo, kéo dắt
Hán việt: khiên dấn
—

Gợi nhớ

Từ "牵引" (`qiān yǐn`) nghĩa là "Kéo, lực kéo, kéo dắt", ghép bởi: 牵 (qiān): Dắt + 引 (yǐn): kéo.

Thành phần cấu tạo

牵引
`qiān yǐn`
Kéo, lực kéo, kéo dắt
牵
弓
丨

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Kéo, lực kéo, kéo dắt
Ví dụ (3)
gù zhàng故障chē liàng车辆yóu由tuō chē拖车qiān yǐn牵引zhe着lí kāi离开liǎo了xiàn chǎng现场。
Xe bị hỏng đã được xe kéo dắt rời khỏi hiện trường.
huǒ chē tóu火车头zhèng正qiān yǐn牵引zhe着cháng cháng de长长的chē xiāng车厢qián jìn前进。
Đầu tàu đang kéo những toa xe dài tiến về phía trước.
zhòng lì重力qiān yǐn牵引zhe着wù tǐ物体xiàng xià向下zhuì luò坠落。
Trọng lực kéo vật thể rơi xuống phía dưới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây