Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
牵强
`qiān qiǎng`
Gượng ép, khiên cưỡng
Hán việt: khiên none
—

Gợi nhớ

Từ "牵强" (`qiān qiǎng`) nghĩa là "Gượng ép, khiên cưỡng", ghép bởi: 牵 (qiān): Dắt + 强 (qiáng / jiàng): Mạnh mẽ.

Thành phần cấu tạo

牵强
`qiān qiǎng`
Gượng ép, khiên cưỡng
牵
弓
虽

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Gượng ép, khiên cưỡng
Ví dụ (3)
tā他de的jiě shì解释yǒu xiē有些qiān qiǎng牵强,dà jiā大家dōu都bù不tài太xiāng xìn相信。
Lời giải thích của anh ta có phần khiên cưỡng, mọi người đều không mấy tin tưởng.
bǎ把zhè这liǎng jiàn两件bù不xiāng guān相关de的shì事lián xì联系zài在yì qǐ一起tài太qiān qiǎng牵强liǎo了。
Liên kết hai việc không liên quan này lại với nhau thì thật là gượng ép.
zhè ge这个gù shì故事de的jié jú结局xiǎn de显得yǒu xiē有些qiān qiǎng fù huì牵强附会。
Kết cục của câu chuyện này có vẻ hơi khiên cưỡng áp đặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây