潜心
qián xīn
Tập trung vào

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tập trung vào
Ví dụ (3)
qián xīn yán jiūzhōng duō niánzhōng liǎochéng guǒ
Ông ấy chuyên tâm nghiên cứu Đông y nhiều năm, cuối cùng đã đạt được thành tựu.
zhǐ yǒuqián xīnzuān yáncái néngzàixué shùshàngyǒu suǒjiàn shù
Chỉ có dốc lòng nghiên cứu sâu mới có thể đạt được thành tựu trong học thuật.
tuì xiū退hòuqián xīn shū huàchuàng zuò
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy dốc lòng vào sáng tác thư họa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây