Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
前因后果
qián yīn hòu guǒ
nguyên nhân và kết quả
Hán việt: tiền nhân hậu quả
—

Gợi nhớ

Từ "前因后果" (qián yīn hòu guǒ) mang nghĩa "nguyên nhân và kết quả", kết hợp bởi 前 (qián - tiền): "trước" + 因 (yīn - nhân): "bởi vì" + 后 (hòu - hậu): "sau" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 因: Một người dang rộng tay chân (大) nằm nghỉ ngơi trên tấm chiếu vuông vắn (囗), nơi bắt nguồn và làm nền tảng cho mọi sự việc chính là nguyên nhân, bởi vì (因). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果).

Thành phần cấu tạo

前因后果
qián yīn hòu guǒ
nguyên nhân và kết quả
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
因
yīn • nhân
bởi vì
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
大
Bộ Đại
Lớn (phía trong)
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nguyên nhân và kết quả
Ví dụ (3)
liǎojiě了解le了shìqing事情de的qiányīnhòuguǒ前因后果hòu后,dàjiā大家dōu都bú不zài再guài怪tā他le了。
Sau khi hiểu rõ nguyên nhân gốc rễ của sự việc, mọi người đều không trách anh ấy nữa.
After understanding the whole story from beginning to end, no one blamed him anymore.
zài在zuò做juédìng决定zhīqián之前,wǒmen我们bìxū必须nòngqīngchǔ弄清楚shìqing事情de的qiányīnhòuguǒ前因后果。
Trước khi đưa ra quyết định, chúng ta phải làm rõ ngọn ngành câu chuyện.
Before making a decision, we must figure out the cause and effect of the matter.
zhè这fèn份bàogào报告xiángxì详细jìlù记录le了zhè这qǐ起shìjiàn事件de的qiányīnhòuguǒ前因后果。
Bản báo cáo này ghi chép chi tiết toàn bộ ngọn ngành của sự kiện này.
This report documents in detail the ins and outs of the incident.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây