侵扰
—
Phân tích từ 侵扰
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:sự xâm nhập
Ví dụ (3)
边境地区经常受到敌军的侵扰。
Khu vực biên giới thường xuyên bị quân địch xâm phạm quấy rối.
噪音严重侵扰了居民的正常生活。
Tiếng ồn quấy nhiễu nghiêm trọng đến cuộc sống bình thường của cư dân.
我们决不允许任何外来势力侵扰我们的家园。
Chúng ta quyết không cho phép bất kỳ thế lực ngoại lai nào xâm phạm quấy rối quê hương của mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây