轻忽
qīng hū
xem nhẹ, lơ là

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:xem nhẹ, lơ là
Ví dụ (3)
ān quánshēng chǎnwèn shì guān zhòng jué néngqīng
Vấn đề sản xuất an toàn là tối quan trọng, tuyệt đối không thể xem nhẹ.
rèn jiédeqīng dōukěn éngdǎo zhìzhěng xiàng deshī bài
Bất kỳ sự khinh suất ở chi tiết nào cũng có thể dẫn đến thất bại của toàn bộ dự án.
duìduì shǒudeqīng shìshū diàozhè chǎng sàidezhǔ yàoyuán yīn
Coi thường đối thủ là nguyên nhân chủ yếu khiến anh ta thua trận đấu này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây