Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
轻举妄动
qīng jǔ wàng dòng
hành động hấp tấp, thiếu suy nghĩ
Hán việt: khinh cử vọng động
—

Gợi nhớ

Từ "轻举妄动" (qīng jǔ wàng dòng) mang nghĩa "hành động hấp tấp, thiếu suy nghĩ", kết hợp bởi 轻 (qīng - khinh): "nhẹ" + 举 (jǔ - cử): "giơ lên" + 妄 (wàng - vọng): "vô lý" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轻: Chiếc xe ngựa (车) được đóng khéo léo và gọn gàng (圣) nên lướt đi trên đường vô cùng êm ái, nhẹ nhàng (轻). • Chữ 举: Đôi bàn tay cùng hợp sức nâng bổng một vật lên thật cao cho mọi người cùng thấy, mang nghĩa giơ lên, nêu ra và bầu chọn (举). • Chữ 妄: Khi người phụ nữ (女) đánh mất (亡) sự tỉnh táo và khuôn phép, lời nói cùng hành động sẽ trở nên liều lĩnh, vô lý (妄). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

轻举妄动
qīng jǔ wàng dòng
hành động hấp tấp, thiếu suy nghĩ
轻
qīng • khinh
nhẹ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ (nằm bên trái)
圣
Thánh (giản thể) / âm đọc
Nhẹ nhàng (nằm bên phải)
举
jǔ • cử
giơ lên
举
Giản thể từ 舉
Hình hai tay nâng vật lên cao (phồn thể)
妄
wàng • vọng
vô lý
亡
Vong
Mất (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:hành động hấp tấp, thiếu suy nghĩ
Ví dụ (3)
zài在méiyǒu没有nòngqīngchǔ弄清楚díqíng敌情zhīqián之前,wǒmen我们qièwù切勿qīngjǔwàngdòng轻举妄动。
Trước khi chưa làm rõ tình hình quân địch, chúng ta tuyệt đối không được hành động hấp tấp.
Before figuring out the enemy's situation, we must not act rashly.
jǐngfāng警方jǐnggào警告bǎngfěi绑匪búyào不要qīngjǔwàngdòng轻举妄动。
Cảnh sát cảnh cáo kẻ bắt cóc không được hành động thiếu suy nghĩ.
The police warned the kidnappers not to make any rash moves.
tóuzī投资xūyào需要jǐnshèn谨慎fēnxī分析,qièjì切忌qīngjǔwàngdòng轻举妄动。
Đầu tư cần phân tích thận trọng, tối kỵ hành động mù quáng khinh suất.
Investment requires careful analysis; one must avoid acting impulsively.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây