Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
青红皂白
qīng hóng zào bái
đầu đuôi phải trái, trắng đen rõ ràng
Hán việt: thanh hồng tạo bạch
—

Gợi nhớ

Từ "青红皂白" (qīng hóng zào bái) nghĩa là "đầu đuôi phải trái, trắng đen rõ ràng", ghép bởi: 青 (qīng): xanh + 红 (hóng / gōng): Đỏ + 皂 (zào): xà phòng + 白 (bái): trắng.

Thành phần cấu tạo

青红皂白
qīng hóng zào bái
đầu đuôi phải trái, trắng đen rõ ràng
青
纟
工
白
七
丿

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đầu đuôi phải trái, trắng đen rõ ràng
Ví dụ (3)
tā他bù fēn qīng hóng zào bái不分青红皂白,shàng lái上来jiù就bǎ把rén人dǎ打liǎo了yí dùn一顿。
Anh ta chẳng cần phân biệt phải trái trắng đen, vừa lao tới đã đánh người ta một trận.
wǒ men我们bù néng不能bù fēn qīng hóng zào bái不分青红皂白dì地zhǐ zé指责tār én他人。
Chúng ta không thể trách móc người khác mà không phân rõ đầu đuôi câu chuyện.
jǐng chá警察bàn àn办案bì xū必须nòng qīng弄清qīng hóng zào bái青红皂白,bù néng不能yuān wǎng冤枉hǎor én好人。
Cảnh sát phá án phải làm rõ trắng đen phải trái, không thể đổ oan cho người tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây