求饶
qiú ráo
xin tha, cầu xin tha thứ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:xin tha, cầu xin tha thứ
Ví dụ (3)
gexiǎo tōubèizhuā zhùhòu tíngxiàngshī zhǔqiúr áo
Tên trộm sau khi bị bắt quả tang đã liên tục xin chủ nhà tha thứ.
miàn duìyán dechéng zhōng tóuqiúr áoliǎo
Trước hình phạt nghiêm khắc, anh ta cuối cùng cũng đã cúi đầu xin tha.
suīr ánbèihěn cǎndànjué xiàngduì shǒuqiúr áo
Dù bị đánh rất thảm nhưng anh ta quyết không cầu xin đối thủ tha mạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây