趋前
qūqián
Tiến về phía trước

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tiến về phía trước
Ví dụ (3)
kàn dàolǎo péng yǒuzǒuguò lái máng qiányíng jiē
Nhìn thấy người bạn cũ đi tới, anh ấy vội vàng bước lên phía trước để đón tiếp.
zhěmenfēn fēn qiánxiǎng yàocǎi fǎng访zhè wèizhù míngdedǎo yǎn
Các phóng viên tranh nhau tiến lên phía trước, muốn phỏng vấn vị đạo diễn nổi tiếng này.
zhù qiánxiàngjīng ěr liǎo
Trợ lý bước lên phía trước ghé tai nói thầm với giám đốc vài câu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây