软禁
—
Phân tích từ 软禁
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Quản thúc tại gia, giam lỏng
Ví dụ (3)
这位政治家被限制在自己的住宅内软禁起来。
Nhà chính trị này bị hạn chế đi lại và bị giam lỏng ngay trong dinh thự của mình.
经过几年的软禁,他终于重新获得了人身自由。
Sau vài năm bị quản thúc tại gia, cuối cùng ông ấy cũng lấy lại được tự do cá nhân.
历史上有许多被废黜的君主都遭到了软禁。
Trong lịch sử, có rất nhiều vị vua bị phế truất đã phải chịu cảnh giam lỏng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây