Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
入伍
rùwǔ
Nhập ngũ, đi lính
Hán việt: nhập ngũ
—

Gợi nhớ

Từ "入伍" (rùwǔ) mang nghĩa "Nhập ngũ, đi lính", kết hợp bởi 入 (rù - nhập): "Vào" + 伍 (wǔ - ngũ): "đội ngũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 伍: Năm (五) người lính (亻) đứng sát cánh bên nhau theo kỷ luật tạo thành một hàng ngũ, đội ngũ vững vàng (伍).

Thành phần cấu tạo

入伍
rùwǔ
Nhập ngũ, đi lính
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
伍
wǔ • ngũ
đội ngũ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
五
Ngũ
Năm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nhập ngũ, đi lính
Ví dụ (3)
gēge哥哥qùnián去年yìngzhēng应征rùwǔ入伍,chéngwéi成为le了yì一míng名guāngróng光荣de的zhànshì战士。
Anh trai tôi năm ngoái đã đăng ký nhập ngũ và trở thành một người chiến sĩ vinh quang.
My older brother enlisted in the military last year and became a proud soldier.
xǔduō许多rèxuèqīngnián热血青年zài在bìyè毕业hòu后xuǎnzé选择rùwǔ入伍bào报xiào效guójiā国家。
Nhiều thanh niên nhiệt huyết sau khi tốt nghiệp đã lựa chọn đi lính để cống hiến cho tổ quốc.
Many passionate young people choose to join the army after graduation to serve their country.
rùwǔ入伍yíshì仪式shàng上,xīnbīng新兵men们zhuāngyán庄严xuānshì宣誓。
Tại lễ nhập ngũ, các tân binh đã trịnh trọng tuyên thệ.
At the enlistment ceremony, the new recruits took a solemn oath.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây