睿智
ruìzhì
Khôn ngoan, sáng suốt, anh minh

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Khôn ngoan, sáng suốt, anh minh
Ví dụ (3)
yòngruì zhìdeyǎn guāngkàn chuān穿liǎoduì fāngdeyīn móu
Ông ấy dùng ánh mắt khôn ngoan sáng suốt để nhìn thấu âm mưu của đối phương.
tīngliǎozhè wèiruì zhìlǎor éndekāi dǎogǎn dàohuōr án kāi lǎng
Nghe lời khuyên bảo của cụ già thông thái này, tôi cảm thấy thông suốt hẳn ra.
ruì zhìdelǐng dǎo zhěwǎng wǎngnéngzàiwēi zhōngzhǎo dào
Một nhà lãnh đạo khôn ngoan thường có thể tìm thấy cơ hội ngay trong cuộc khủng hoảng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây