散漫
sǎn màn
vô kỷ luật

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:vô kỷ luật
Ví dụ (3)
degōng zuòtài fēi chángsǎn mànjīng chángchí dào
Thái độ làm việc của anh ấy rất vô kỷ luật, thường xuyên đi muộn.
jūn duìjué duìyǔn yǒusǎn mànde
Trong quân đội tuyệt đối không cho phép có kỷ luật lỏng lẻo/vô kỷ luật.
sǎn màndezuò fēnghuìyǐng xiǎngzhěng tuán duìdexiào
Phong cách làm việc vô kỷ luật sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất của cả đội ngũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây