丧命
sàng mìng
chết

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chết
Ví dụ (3)
zuó wǎndegāo gōng chē huòdǎo zhìliǎngrén xìngsàng mìng
Vụ tai nạn đường cao tốc tối qua đã khiến hai người không may mất mạng.
guǒzuò hǎoān quánfáng zàigāo kōng zuò hěnróng sàng mìng
Nếu không làm tốt phòng hộ an toàn, làm việc trên cao rất dễ mất mạng.
getàn xiǎn jiāzàichuān yuè穿shā shíxiǎn xiēsàng mìng
Nhà thám hiểm đó đã suýt mất mạng khi băng qua sa mạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây