善后
—
Phân tích từ 善后
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:hậu quả
Ví dụ (3)
政府正在积极组织力量做好地震后的善后工作。
Chính phủ đang tích cực tổ chức lực lượng làm tốt công tác giải quyết hậu quả sau trận động đất.
既然事情已经发生了,我们现在必须合力善后。
Nếu chuyện đã xảy ra rồi, chúng ta bây giờ phải hợp lực khắc phục hậu quả.
他主要负责这起商业纠纷的善后谈判。
Anh ấy chủ yếu chịu trách nhiệm đàm phán giải quyết hậu quả của vụ tranh chấp thương mại này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây