擅于
—
Phân tích từ 擅于
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:giỏi về
Ví dụ (3)
优秀的领导者通常非常擅于倾听员工的意见。
Người lãnh đạo xuất sắc thông thường rất giỏi lắng nghe ý kiến của nhân viên.
他虽然内向,但很擅于通过文字表达感情。
Anh ấy tuy nội tâm nhưng rất giỏi biểu đạt tình cảm qua câu chữ.
很多成功的企业都擅于利用社交媒体进行宣传。
Rất nhiều doanh nghiệp thành công đều giỏi tận dụng mạng xã hội để quảng bá.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây