伤疤
shāng bā
vết sẹo

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vết sẹo
Ví dụ (3)
jǐn guǎnshí jiānguò hěnjiǔ tiáoshǒu shùshāng yīr ányǐn yuē jiàn
Mặc dù thời gian đã qua rất lâu, vết sẹo mổ đó vẫn có thể nhìn thấy lờ mờ.
de xīnzhīyán zhōngjiē kāiliǎochén fēng jiǔdeshāng
Lời vô tình của anh ấy đã vô ý mở ra vết sẹo đã phong kín từ lâu của cô ấy.
shī bàidetòng huìchéng wéishāng dànnéngràngrénbiàn dejiān qiáng
Nỗi đau của thất bại sẽ trở thành vết sẹo, nhưng cũng có thể giúp con người ta trở nên mạnh mẽ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây