深植
shēn zhí
Trồng sâu, ăn sâu bám rễ, khắc sâu

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Trồng sâu, ăn sâu bám rễ, khắc sâu
Ví dụ (3)
zhè zhǒngchuán tǒng guān niànzàidāng dìr éndexīn zhōngshēnzhí
Quan niệm truyền thống này đã ăn sâu vào tâm trí của người dân địa phương.
huán bǎo shí yàocóng xiǎozàihái zidexīn língzhōngshēnzhí
Ý thức bảo vệ môi trường cần phải được khắc sâu vào tâm hồn của trẻ thơ từ nhỏ.
zhǐ yǒujiāngshù miáoshēnzhícái néng bào fēng
Chỉ khi trồng cây non thật sâu xuống đất, nó mới có thể chống chọi được với bão táp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây