审讯
shěn xùn
sự thử nghiệm, xét xử và thẩm vấn trước tòa

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:sự thử nghiệm, xét xử và thẩm vấn trước tòa
Ví dụ (3)
tíngdìng míng tiānshàng duìzhèàn jiànjìn xínggōng kāishěn xùn
Tòa án quyết định sẽ tiến hành xét xử thẩm vấn công khai vụ án này vào sáng mai.
xián yír énzàijiē shòushěn xùnshí zhíbǎo chí chén
Nghi phạm luôn giữ im lặng khi tiếp nhận thẩm vấn trước tòa.
shěn xùn bèizuò wéi tíngdezhòng yàozhèng jiāo
Biên bản thẩm vấn đã được đệ trình như một bằng chứng quan trọng trước tòa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây