盛怒
shèng nù
cơn thịnh nộ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cơn thịnh nộ
Ví dụ (3)
zàishèng zhī xiàshuāi suìliǎoshǒu zhōngdebēi zi
Trong cơn thịnh nộ, anh ta đã đập vỡ chiếc cốc trong tay.
miàn duì qīndeshèng gǎnshuō huà
Đối mặt với cơn giận dữ lôi đình của cha, anh không dám nói một lời.
shèng shídejué dìngwǎng wǎngshìcuò deyīng gāilěng jìng xià lái
Quyết định đưa ra lúc đang vô cùng tức giận thường là sai lầm, nên bình tĩnh lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây