胜算
—
Phân tích từ 胜算
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ thắng
Ví dụ (3)
我们做了充分的准备,这次比赛胜算很大。
Chúng tôi đã chuẩn bị đầy đủ, trận thi đấu lần này phần thắng rất lớn.
在对手实力如此强大的情况下,我们毫无胜算。
Trong tình huống thực lực của đối thủ mạnh như vậy, chúng tôi không có chút phần thắng nào.
棋局变幻莫测,谁也没有绝对的胜算。
Ván cờ biến hóa khôn lường, không ai có phần thắng tuyệt đối cả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây