诗书
—
Phân tích từ 诗书
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:tập thơ
Ví dụ (3)
他出身于书香门第,自幼饱读诗书。
Anh ấy xuất thân từ gia đình nhà nho, từ nhỏ đã đọc nhiều sách vở thánh hiền.
祖父常常告诫我们要多读诗书,做一个有文化的人。
Ông nội thường răn dạy chúng tôi phải chăm chỉ đọc sách vở để trở thành người có học thức.
饱读诗书的学者往往具有温文尔雅的气质。
Những học giả uyên bác đọc nhiều sách vở thường mang khí chất ôn hòa, lịch thiệp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây