侍卫
shì wèi
vệ sĩ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vệ sĩ
Ví dụ (3)
huáng chū xíngshíshēn biānyǒu shì wèisuí xíng
Khi hoàng đế ra ngoài, có một lượng lớn thị vệ đi theo hộ tống.
yīn wèi gāo qiángbèixuǎn wèigōng tíngshì wèi
Nhờ võ nghệ cao cường, anh ta đã được tuyển chọn làm thị vệ hoàng cung.
shì wèimen shǒu zhechéng bǎodeān quán
Các thị vệ ngày đêm bảo vệ sự an toàn của lâu đài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây