侍从
shì zòng
tiếp viên

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tiếp viên
Ví dụ (3)
guó wángzàishì cóngdepéi tóngxiàjìn liǎo tīng
Nhà vua bước vào đại sảnh dưới sự hộ tống của người hầu cận.
zuò wéitiē shēnshì cóngshēnjiāng jūndexìnr èn
Với tư cách là hầu cận thân tín, anh ta nhận được sự tin tưởng sâu sắc của vị tướng quân.
guān guìr énmenchū ménzǒngshǎo liǎochéng qúndeshì cóng
Những kẻ quyền quý khi ra ngoài luôn không thể thiếu đi đám tùy tùng đông đúc đi theo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây