殊不知
—
Phân tích từ 殊不知
Định nghĩa (1)
1
Liên từ
Nghĩa:nào ngờ, đâu biết rằng
Ví dụ (3)
他以为自己做得天衣无缝,殊不知早已被看穿了。
Anh ta cứ nghĩ mình làm rất hoàn hảo, nào ngờ đã sớm bị nhìn thấu.
很多人只顾着挣钱,殊不知健康才是最重要的。
Rất nhiều người chỉ lo kiếm tiền, đâu biết rằng sức khỏe mới là quan trọng nhất.
大家都以为他放弃了,殊不知他一直在暗中努力。
Mọi người đều nghĩ anh ấy đã từ bỏ, nào ngờ anh ấy vẫn luôn âm thầm nỗ lực.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây