书呆子
shū dāi zi
con mọt sách

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:con mọt sách
Ví dụ (3)
suīr ánkǎo shì chéng hěnhǎodànshēng huóshàngquè shìshū dāi
Mặc dù điểm thi của anh ấy rất cao, nhưng trong cuộc sống lại là một kẻ mọt sách.
men néngzhī yìng bèizuòméi yǒushí jiàn jīng yàndeshū dāi
Chúng ta không thể chỉ học vẹt để rồi trở thành những kẻ mọt sách không có kinh nghiệm thực tiễn.
zhè geshū dāi chú lekàn shūshén mejiā huódōu huìzuò
Kẻ mọt sách này ngoài đọc sách ra thì chẳng biết làm bất cứ việc nhà nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây