舒坦
shū tǎn
thoải mái

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:thoải mái
Ví dụ (3)
liǎo shuǐ zǎohòujué dequán shēnshū tǎnduōliǎo
Sau khi tắm nước nóng xong, anh ấy cảm thấy cả người thoải mái hơn nhiều.
tīng dàohái zikǎo shì dexiāo xīn shíshū tǎnliǎo
Nghe tin con thi đỗ, trong lòng bố mẹ cảm thấy yên tâm và thoải mái.
tǎngzàicǎo shàngshài tài yángshìjiànràngrénshí fēnshū tǎndeshì
Nằm trên thảm cỏ tắm nắng là một việc khiến người ta vô cùng dễ chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây