tǎn
Bằng phẳng
Hán việt: thản
一丨一丨フ一一一
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Đất () phẳng lì như bình minh () rộng mở, không gồ ghề, bằng phẳng .

Thành phần cấu tạo

tǎn
Bằng phẳng
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Bằng phẳng
Ví dụ (5)
zhètiáohěnpíng tǎn
Con đường này rất bằng phẳng.
zhèdexíngshí fēnpíng tǎn
Địa hình ở đây vô cùng bằng phẳng.
qián miàndeshìtiáotǎn
Con đường phía trước là một con đường bằng phẳng.
chēxíngshǐzàitǎndàngdeyuánshàng
Ô tô chạy trên cánh đồng bằng phẳng rộng lớn.
jīng guòxiūzhěngcāo chǎngbiànfēi chángpíng tǎn
Sau khi được tu sửa, sân vận động trở nên rất bằng phẳng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây