坦
一丨一丨フ一一一
8
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Đất (土) phẳng lì như bình minh (旦) rộng mở, không gồ ghề, bằng phẳng 坦.
Thành phần cấu tạo
坦
Bằng phẳng
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Bằng phẳng
Ví dụ (5)
这条路很平坦。
Con đường này rất bằng phẳng.
这里的地形十分平坦。
Địa hình ở đây vô cùng bằng phẳng.
前面的路是一条坦途。
Con đường phía trước là một con đường bằng phẳng.
汽车行驶在坦荡的原野上。
Ô tô chạy trên cánh đồng bằng phẳng rộng lớn.
经过修整,操场变得非常平坦。
Sau khi được tu sửa, sân vận động trở nên rất bằng phẳng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây