撕裂
sī liè
xé rách, xé toạc

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:xé rách, xé toạc
Ví dụ (3)
měng lièdefēng bào yàozhàng péng liè
Cơn bão dữ dội suýt chút nữa đã xé toạc căn lều.
zhàn zhēng qíng lièliǎozhè geguó jiāde píngān dìng
Chiến tranh tàn nhẫn đã xé nát nền hòa bình và ổn định của quốc gia này.
zàiyùn dòngshíxiǎo xīn lièliǎotuǐ jīr òu
Anh ấy trong lúc vận động không cẩn thận đã bị rách cơ đùi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây