嘶哑
sī yǎ
khàn giọng, khản đặc

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:khàn giọng, khản đặc
Ví dụ (3)
yīn wèigǎn màodeshēng yīnbiàn defēi cháng
Vì bị cảm cúm nên giọng của anh ấy trở nên khản đặc.
shǒuzuó wǎnchàngliǎosāng èxiǎo shíjīn tiānhóu lóng shuō chūhuàlái
Ca sĩ tối qua đã hát suốt ba tiếng đồng hồ, hôm nay cổ họng khàn đặc đến mức không nói ra lời.
fèi xiàchuán lái zhènwēi ruòér de jiù shēng
Dưới đống đổ nát truyền đến một tiếng kêu cứu yếu ớt và khàn khàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây