Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
死党
sǐ dǎng
bạn thân, bạn chí cốt
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bạn thân, bạn chí cốt
Ví dụ (3)
tā他shì是wǒ我de的gāo zhōng tóng xué高中同学,yě也shì是wǒ我duō nián多年de的sǐ dǎng死党。
Cậu ấy là bạn học cấp ba của tôi, cũng là bạn chí cốt nhiều năm của tôi.
měi dāng每当wǒ我xīn qíng心情bù hǎo不好de的shí hòu时候,wǒ我dōu都huì会yuē约sǐ dǎng死党chū lái出来hē jiǔ喝酒liáo tiān聊天。
Mỗi khi tâm trạng không tốt, tôi đều hẹn bạn chí cốt ra ngoài uống rượu trò chuyện.
hūn lǐ婚礼shàng上,xīn láng新郎de的jǐ gè几个sǐ dǎng死党wèi为tā他sòng送shàng上liǎo了zuì最tè bié特别de的zhù fú祝福。
Trong lễ cưới, mấy người bạn chí cốt của chú rể đã gửi tới anh lời chúc mừng đặc biệt nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây