死讯
sǐ xùn
tin buồn, tin tử vong

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tin buồn, tin tử vong
Ví dụ (3)
jiā shǔjiē dàode xùnhòubēi tòng jué
Người nhà sau khi nhận được tin tử vong của anh ấy thì đau đớn tột cùng.
bào zhǐzàitóu bǎnkān dēngliǎozhè wèizhù míng xué jiāde xùn
Tờ báo đã đăng tin buồn về nhà khoa học nổi tiếng này ngay trang đầu.
jǐn guǎn menyuàn xiāng xìndànde xùnquè shí jīng dàoliǎozhèng shí
Mặc dù chúng tôi không muốn tin nhưng tin buồn của anh ấy quả thực đã được xác nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây