Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
四分五裂
sì fēn wǔ liè
bị xé nát
Hán việt: tứ phân ngũ liệt
—

Gợi nhớ

Từ "四分五裂" (sì fēn wǔ liè) mang nghĩa "bị xé nát", kết hợp bởi 四 (sì - tứ): "số bốn" + 分 (fēn - phân): "xu" + 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 裂 (liè - liệt): "Nứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 四: Bên trong khung vuông vắn (囗) có sự phân chia cân đối (儿) ra bốn hướng đông tây nam bắc, biểu thị cho con số bốn (四). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 裂: Tấm áo vải (衣) bị xé tách ra thành từng hàng (列) rời rạc, để lại những vết rách toạc, nứt rạn (裂).

Thành phần cấu tạo

四分五裂
sì fēn wǔ liè
bị xé nát
四
sì • tứ
số bốn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
儿
Bộ Nhân (chân)
Hai nét chia đôi bên trong
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
五
wǔ • ngũ
số năm
二
Hai nét ngang
Trời (trên) và đất (dưới)
𠃌
Nét gãy ở giữa
Sự giao thoa giữa trời và đất
裂
liè • liệt
Nứt
列
Liệt
Cột / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:bị xé nát
Ví dụ (3)
zhànzhēng战争ràng让zhè这gè个yuánběn原本xìngfú幸福de的guójiā国家sìfēnwǔliè四分五裂。
Chiến tranh đã làm cho quốc gia vốn dĩ hạnh phúc này bị chia năm xẻ bảy.
The war tore this once happy country apart.
jīngguò经过chángqī长期de的nèihòng内讧,nà那gè个jítuán集团yǐjīng已经sìfēnwǔliè四分五裂le了。
Sau thời gian dài nội bộ lục đục, tập đoàn đó đã bị chia rẽ sâu sắc.
After a long period of internal strife, that group has already fallen apart into factions.
tā他de的jiātíng家庭yīnwèi因为cáichǎn财产jiūfēn纠纷ér而sìfēnwǔliè四分五裂。
Gia đình anh ấy bị chia rẽ, rạn nứt vì tranh chấp tài sản.
His family was torn apart due to property disputes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây