肆虐
sì nüè
tàn phá

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tàn phá
Ví dụ (3)
bào fēng sìnüèliǎozhěng yán hǎi沿chéng shì
Cơn bão đã hoành hành và tàn phá toàn bộ thành phố ven biển.
bìng zàishì jiè sìnüèwēi xiézherén mendejiàn kāng
Vi-rút hoành hành khắp thế giới, đe dọa sức khỏe của con người.
hóng shuǐsìnüèguòde fāng piàn láng
Nơi lũ lụt quét qua hoành hành, mọi thứ đều hoang tàn đổ nát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây