搜刮
sōu guā
cướp bóc

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cướp bóc
Ví dụ (3)
tān guān cán sōu guābǎi xìngdemín zhī míng āo
Các quan lại tham nhũng tàn nhẫn vơ vét mồ hôi nước mắt của người dân.
qīnlüèzhězàizhàn lǐng fēng kuángsōu guā zhǒngcái
Quân xâm lược điên cuồng vơ vét các loại tài sản tại khu vực chiếm đóng.
kǒu dàisuǒ yǒudelíng qiándōusōu guāliǎochū lái
Anh ấy vét sạch toàn bộ tiền lẻ trong túi ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây