诉诸
sù zhū
dùng đến

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dùng đến
Ví dụ (3)
menyīng gāitōng guòtán pànjiě juézhēng duānér shì zhū
Chúng ta nên giải quyết tranh chấp thông qua đàm phán chứ không phải dùng đến vũ lực.
shuāng fāngzuì zhōngjué dìng zhū láiwéi dequán
Hai bên cuối cùng quyết định nhờ đến pháp luật để bảo vệ quyền lợi của mình.
shì zhūrén mendetóng qíng xīnláihuò zhī chí
Anh ta cố gắng đánh vào lòng trắc ẩn của mọi người để có được sự ủng hộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây