随俗
suí sú
Theo chân người La Mã

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Theo chân người La Mã
Ví dụ (3)
jìr ánlái dàoliǎozhè ge fāng menjiùyīng gāi xiāng suí
Đã đến nơi này rồi thì chúng ta nên nhập gia tùy tục.
fēi chángdǒng desuí hěn kuàijiùróng liǎodāng shè
Anh ấy rất biết tùy tục, nhanh chóng hòa nhập vào cộng đồng địa phương.
zài guó xiāngsuí shìduìdāng wén huàde zhǒngzūn zhòng
Ở nơi đất khách quê người, làm theo phong tục địa phương là một sự tôn trọng đối với văn hóa bản địa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây