Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
随机应变
suí jī yìng biàn
thích ứng với hoàn cảnh thay đổi
Hán việt: tùy cơ ứng biến
—

Gợi nhớ

Từ "随机应变" (suí jī yìng biàn) mang nghĩa "thích ứng với hoàn cảnh thay đổi", kết hợp bởi 随 (suí - tùy): "theo" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải" + 变 (biàn - biến): "thay đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 随: Bước chân đi trên đường (迶) luôn bám sát dọc theo sườn gò đất (阝) không rời nửa bước, mang nghĩa là đi theo, tuân theo (随). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应). • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变).

Thành phần cấu tạo

随机应变
suí jī yìng biàn
thích ứng với hoàn cảnh thay đổi
随
suí • tùy
theo
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
迶
Chữ Hữu
Bước đi (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người
变
biàn • biến
thay đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:thích ứng với hoàn cảnh thay đổi
Ví dụ (3)
yùdào遇到tūfā突发zhuàngkuàng状况shí时,wǒmen我们xūyào需要suíjīyìngbiàn随机应变。
Khi gặp phải tình huống đột xuất, chúng ta cần phải tùy cơ ứng biến.
When encountering emergencies, we need to adapt quickly to changing circumstances.
tā他tóunǎo头脑línghuó灵活,nénggòu能够gēnjù根据xiànchǎng现场qíngkuàng情况suíjīyìngbiàn随机应变。
Đầu óc anh ấy linh hoạt, có thể tùy cơ ứng biến theo tình hình thực tế.
He is quick-witted and able to think on his feet according to the situation on the spot.
suíjīyìngbiàn随机应变shì是yōuxiù优秀wàijiāoguān外交官bìxū必须jùbèi具备de的nénglì能力。
Tùy cơ ứng biến là năng lực bắt buộc phải có của một nhà ngoại giao xuất sắc.
Thinking on one's feet is an ability that an excellent diplomat must possess.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây