探寻
tàn xún
khám phá, tìm kiếm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:khám phá, tìm kiếm
Ví dụ (3)
rén lèicóng wèitíng zhǐguòtàn xún zhòuào dejiǎo
Loài người chưa bao giờ ngừng bước chân khám phá bí ẩn vũ trụ.
kǎo xué jiāzàihuāng zhōngtàn xún dài wén míngde
Các nhà khảo cổ học đang tìm kiếm dấu tích của các nền văn minh cổ đại giữa sa mạc.
xué jiāmenzhì tàn xúnzhì liáoái zhèngdexīnfāng
Các nhà khoa học đang nỗ lực tìm kiếm phương pháp mới điều trị bệnh ung thư.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây