Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
滔天
tāo tiān
ngập trời, dữ dội
Hán việt: thao thiên
—

Gợi nhớ

Từ "滔天" (tāo tiān) mang nghĩa "ngập trời, dữ dội", kết hợp bởi 滔 (tāo - thao): "tràn ngập" + 天 (tiān - thiên): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滔: Sức nước (氵) dâng đầy như muốn múc tràn (舀) khỏi lòng sông, cuồn cuộn chảy thao thao bất tuyệt (滔). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).

Thành phần cấu tạo

滔天
tāo tiān
ngập trời, dữ dội
滔
tāo • thao
tràn ngập
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
舀
Yểu
Múc / âm đọc (bên phải)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:ngập trời, dữ dội
Ví dụ (3)
kuángfēng狂风juǎn卷qǐ起le了tāotiān滔天jù巨làng浪,jīhū几乎yào要bǎ把yúchuán渔船tūnmò吞没。
Cơn cuồng phong cuốn lên những con sóng dữ ngập trời, suýt chút nữa đã nuốt chửng chiếc thuyền đánh cá.
The gale whipped up monstrous, sky-high waves that nearly swallowed the fishing boat.
qīnlüèzhě侵略者zài在zhè这gè个chéngshì城市fànxià犯下le了tāotiān滔天dà大zuì罪。
Kẻ xâm lược đã phạm phải tội ác tày trời ở thành phố này.
The invaders committed heinous crimes in this city.
tīngdào听到zhè这gè个búxìng不幸de的xiāoxi消息,cūnmín村民men们xīnzhōng心中chōngmǎn充满le了tāotiān滔天de的fènnù愤怒。
Nghe thấy tin tức bất hạnh này, trong lòng dân làng tràn ngập ngọn lửa giận ngút trời.
Upon hearing this tragic news, the villagers were filled with towering rage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây