添购
tiān gòu
mua sắm thêm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:mua sắm thêm
Ví dụ (3)
gōng zuì jìn kuò yàotiān gòu shù bàn gōng shè bèi
Công ty gần đây mở rộng kinh doanh, cần mua sắm thêm một lô thiết bị văn phòng kỹ thuật số.
kāi xuéqián madài shāng chǎngtiān gòuliǎo tàoxīn fu
Trước khi khai giảng, mẹ đưa tôi đến trung tâm thương mại để mua sắm thêm mấy bộ quần áo mới.
shū shìjīn nián huàtiān gòushùwàn zhōng wénxīn shū
Thư viện năm nay lên kế hoạch mua bổ sung thêm hàng vạn cuốn sách tiếng Trung mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây