天花乱坠
tiān huā luàn zhuì
nói ba hoa chích chòe, cường điệu hoa mỹ

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:nói ba hoa chích chòe, cường điệu hoa mỹ
Ví dụ (3)
rèn píngtuī xiāo yuánshuōtiān huā luàn zhuì huìmǎizhè jiànchǎn pǐn
Mặc cho nhân viên bán hàng có nói ba hoa chích chòe hoa mỹ đến đâu, tôi cũng sẽ không mua sản phẩm này.
gepiàn zigōng deqián jǐngchuītiān huā luàn zhuìpiàn zǒuliǎotóu zīr énooffqián
Kẻ lừa đảo đó đã ba hoa chích chòe thổi phồng tiền đồ của công ty để lừa tiền của nhà đầu tư.
menzuòjué shíyàokànshí xiào guǒ néngqīng xìnbiér éntiān huā luàn zhuìde nuò
Chúng ta khi đưa ra quyết định phải nhìn vào hiệu quả thực tế, không thể nhẹ dạ tin vào những lời hứa hẹn hoa mỹ ba hoa của người khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây