吞没
tūn mò
nuốt chửng, nhấn chìm, biển thủ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nuốt chửng, nhấn chìm, biển thủ
Ví dụ (3)
xiōng yǒngdehǎi làngshùn jiāntūn liǎosōuxiǎo chuán
Những con sóng dữ dội ngay lập tức nuốt chửng con thuyền gỗ nhỏ đó.
huǒtūn liǎozhěng dòng lóuqíng kuàngshí fēnwēi
Ngọn lửa lớn đã bao trùm nuốt chửng toàn bộ tòa nhà, tình hình vô cùng nguy cấp.
shè xián yòngzhí zhībiàn便tūn gōng kuǎn
Anh ta bị nghi ngờ lợi dụng chức vụ để biển thủ công quỹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây