玩偶
wán ǒu
búp bê, thú nhồi bông, con rối

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:búp bê, thú nhồi bông, con rối
Ví dụ (3)
mèi meidechuáng shàngbǎi mǎnliǎo zhǒng yàngdemáo róngwán ǒu
Trên giường của em gái bày đầy các loại thú nhồi bông khác nhau.
xiàn ǒu线shì zhǒng lǎodewán ǒubiǎo yǎn shù
Múa rối dây là một nghệ thuật biểu diễn con rối (búp bê) cổ xưa.
mǎiliǎo jīng zhìdetáo wán ǒuzuò wéishēng
Cô ấy đã mua một con búp bê bằng gốm tinh xảo làm quà tặng sinh nhật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây