万全
wàn quán
An toàn, vạn toàn, chu đáo

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:An toàn, vạn toàn, chu đáo
Ví dụ (3)
zhèshì wàn quánde què bǎo men huìyǒurèn sǔn shī
Đây là một kế sách vẹn toàn, có thể đảm bảo chúng ta sẽ không chịu bất kỳ tổn thất nào.
zàizuòzhè xiànggāo kōngyùn dòngqián zuò hǎowàn quándeān quánzhǔn bèi
Trước khi chơi môn thể thao trên cao này, phải chuẩn bị an toàn cực kỳ chu đáo.
shì shàngméi yǒuwàn quándebàn menzhǐ néngjǐn liàngjiàng fēng xiǎn
Trên đời không có phương pháp nào là hoàn hảo tuyệt đối, chúng ta chỉ có thể cố gắng giảm thiểu rủi ro.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây