万世
wàn shì
Vạn thế, muôn đời, vĩnh cửu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vạn thế, muôn đời, vĩnh cửu
Ví dụ (3)
deyīng yǒngshì jiāngbèiwàn shìchuán sòngyǒng chuí xiǔ
Sự tích anh dũng của anh ấy sẽ được muôn đời truyền tụng, lưu danh thiên cổ.
zhèzuò lǎodejiàn zhù jǐnshì shǐdejiàn zhènggèng shìliú gěiwàn shìdebǎo guì cái
Tòa kiến trúc cổ kính này không chỉ là chứng nhân lịch sử, mà còn là tài sản quý báu để lại cho muôn đời sau.
méi yǒurèn wáng cháonéngjiàn wàn shì jiéde
Không có bất kỳ một triều đại nào có thể xây dựng nên cơ nghiệp muôn đời không suy vong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây